Điều hoà Panasonic CS-RU18AKH-8 inverter 2Hp wifi model 2024
18.350.000₫ 23.000.000₫Giảm 20%
Đặc diểm nổi bât
• Tên sản phẩm: Panasonic RU18AKH-8
• Dòng inverter tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng
• Công nghệ Nanoe-G diệt khuẩn khử mùi nhanh chóng
• Dàn nóng thương hiệu Nhật Bản chống ăn mòn
• Xuất xứ: Malaysia
• Bảo hành chính hãng 1 năm
Thông tin sản phẩm
Máy lạnh Panasonic CS-RU18AKH-8 công suất 2Hp nhập Malaysia
Máy lạnh Panasonic CS-RU18AKH-8 công suất 2Hp inverter model 2024 là một sản phẩm tiên tiến với nhiều tính năng thông minh và hiệu suất cao.
máy lạnh panasonic
Công nghệ điều khiển máy nén Inverter và ECO Al tiết kiệm điện
– Máy lạnh này sử dụng công nghệ Inverter, giúp điều chỉnh tốc độ làm việc của máy theo nhu cầu thực tế, từ đó tiết kiệm điện năng.
– Ngoài ra, công nghệ ECO Al cũng được tích hợp, giúp tối ưu hóa hiệu suất làm việc của máy và giảm thiểu mức tiêu thụ điện.
Công nghệ lọc không khí Nanoe-X
– Máy lạnh này được trang bị công nghệ Nanoe-X, có khả năng lọc không khí hiệu quả.
– Công nghệ này giúp loại bỏ các chất gây dị ứng và vi khuẩn trong không khí, mang lại không gian trong lành cho người sử dụng.
Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5, Nanoe-X diệt khuẩn, khử mùi, duy trì độ ẩm
– Máy lạnh Panasonic CS-RU18AKH-8 2Hp inverter model 2024 còn có tính năng Nanoe-G, giúp lọc bụi mịn PM 2.5 trong không khí.
– Ngoài ra, công nghệ Nanoe-X cũng giúp diệt khuẩn và khử mùi hiệu quả.
– Đặc biệt, máy lạnh này còn có khả năng duy trì độ ẩm trong không gian, giúp người sử dụng luôn cảm thấy thoải mái.
Chế độ kết nối Wifi
– Máy lạnh Panasonic CS-RU18AKH-8 công suất 2Hp inverter model 2024 có tích hợp chế độ kết nối Wifi, cho phép người dùng điều khiển máy từ xa thông qua smartphone hoặc máy tính.
– Kết nối Wifi giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh nhiệt độ, chế độ hoạt động và hẹn giờ mở/tắt máy lạnh.
– Ứng dụng di động của Panasonic cho phép người dùng theo dõi và kiểm soát máy lạnh từ bất kỳ đâu, giúp tiết kiệm thời gian và tiện lợi.
Thông số kỹ thuật
MODEL
|
CS-RU18AKH-8 | ||
[CU-RU18AKH-8] | |||
Công suất làm lạnh
|
kW | 5,30 [1,10-6,00] | |
Btu/h | 18,100 (3,750-20.500) | ||
CSPF | 5,97 | ||
EER
|
Btu/hW | 11,24 (12,93-11,20) | |
W/W | 3,29 (3,79-3,28) | ||
Thông số điện
|
Điện áp | V | 220 |
Cường độ dòng điện | A | 7,4 | |
Công suất điện (nhỏ nhất – lớn nhất) | W | 1,610 (290-1,830) | |
Khử ẩm
|
L/h | 2,9 | |
Pt/h | 6,1 | ||
Lưu lượng gió
|
Dàn lạnh | m3/ph (ft3/ph) | 19,3 (680) |
Dàn nóng | m3/ph (ft3/ph) | 39,3 (1,390) | |
Độ ồn
|
Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 44/32/28 |
Dàn nóng (C) | dB(A) | 50 | |
Kích thước dàn lạnh
|
CxRxS | mm |
290 mm x 765 mm x 214 mm
|
CxRxS | inch |
11-7/16 inch x 30-1/8 inch x 8-7/16 inch
|
|
Kích thước dàn nóng
|
CxRxS | mm |
619 mm x 824 mm 299 mm
|
CxRxS | inch |
24-3/8 inch x 32-15/32 inch x 11-25/32 inch
|
|
Khối lượng
|
Dàn lạnh | kg | 12 kg(11,79 kg) |
Dàn nóng | kg | 29 kg (29,03 kg) | |
Đường kính ống dẫn
|
Ống lỏng
|
mm | Ø 6,35 |
cm | 1/10,16 cm | ||
Ống ga
|
mm | Ø12,70 | |
inch | 1/2 | ||
Giới hạn đường ống
|
Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10 |
Chiều dài tối đa | m | 30 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
Gas nạp bổ sung * | g/m | 15 | |
Nguồn cấp điện | Trong nhà |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.