Điều hòa Midea 1 chiều 12.000Btu MSAE-13CRN8
6.990.000₫ 8.990.000₫Giảm 22%
Đặc điểm nổi bật:
- Điều hòa Midea 12000BTU 1 chiều MSAFII-13CRN8 gas R32 [Model 2023]
- Làm lạnh nhanh dễ chịu, cảm biến hướng gió theo người dùng
- Lưới lọc bụi HD, màng lọc diệt khuẩn mang đến không khí trong lành
- Dàn đồng, cánh tản nhiệt mạ vàng chống ăn mòn
- Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
- Bảo hành: Máy 3 năm, máy nén 5 năm
Danh mục: Điều hòa, Điều hòa Media
Thẻ: 13CRN8, điều hoà, Điều hòa Midea, Midea, MSAE-13CRN8
Thông tin sản phẩm
Công suất 1.5 HP thích hợp cho phòng có diện tích từ 15 – 20m2
Máy lạnh Midea 1.5 HP MSAE-13CRN8 sở hữu thiết kế thon gọn, đường nét tinh tế kết hợp cùng gam màu trắng trang nhã giúp làm nổi bật không gian nội thất của gia đình. Với công suất 1.5 HP, chiếc máy lạnh là sự lựa chọn phù hợp cho những căn phòng có diện tích từ 15 – 20m2 như phòng ngủ, phòng khách,… Không chỉ ghi điểm với vẻ bề ngoài, máy lạnh Midea còn được trang bị thêm nhiều công nghệ hiện đại như: chế độ Turbo làm lạnh nhanh, phát ion lọc không khí khử mùi hiệu quả,…
Chế độ Turbo làm lạnh nhanh chóng
Chế độ ngủ đêm vận hành êm ái
Chức năng Tự làm sạch
Gas R32 thân thiện với môi trường
Thông số kỹ thuật
Điều hòa Midea | MSAE-13CRN8 | ||
Điện nguồn | V-Ph-Hz | 220-240V,1Ph,50Hz | |
Làm lanh | Công suất | Btu/h | 12000 |
Công suất tiêu thụ | W | 1035 | |
Cường độ dòng điện | A | 4,5 | |
Sưởi ấm | Công suất | Btu/h | – |
Công suất tiêu thụ | W | – | |
Cường độ dòng điện | A | – | |
Máy trong | Kích thước (D x R x C) | mm | 795x225x295 |
Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 870x370x305 | |
Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 10.5/13.3 | |
Máy ngoài | Kích thước điều hòa (D x R x C) | mm | 765x303x555 |
Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 887x337x610 | |
Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 27.3/29.7 | |
Môi chất làm lạnh – Loại Gas/ Khối lượng nạp | Kg | R32/0.43 | |
Áp suất thiết kế | Mpa | 4.3/1.7 | |
Ống đồng | Đường ống lòng/ Dường ống GasΦ | mm | 6.35 – 9.52 |
Chiều dài đường ống tối đa | m | 20 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | |
Phạm vi làm lạnh hiệu quả (Chiều cao phòng tiêu chuẩn dưới 2.8m) | m² | 16~23 | |
Hiệu suất năng lượng | CSPF | 3,56 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.